| SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
PHAN THÀNH TÀI |
|
| Số: /BC-THPTPTT | Đà Nẵng, ngày …..tháng 10 năm 2018 |
BÁO CÁO
Việc thực hiện quy chế công khai theo thông tư 36/2017/TT-BGDĐT-KHTC
Thực hiện Công văn số 2912/SGDĐT-KHTC ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc báo cáo kế quả thực hiện quy chế công khai theo thông tư 36/2017/TT-BGDĐT-KHTC. Trường THPT Phan Thành Tài đã triển khai thực hiện và báo cáo như sau:
- NỘI DUNG CÔNG KHAI
- Công khai điều kiện tuyển sinh đầu năm học 2018 – 2019
– Nhà trường đã thực hiện thông báo các điều kiện tuyển sinh, niêm yết thông báo tuyển sinh, kế hoạch tuyển sinh, điều kiện cấp văn bằng, chứng chỉ trên bản thông báo nhà trường.
| TT | Nội dung | Chia theo khối lớp | |||||
| Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | |||||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh
|
487
– HS tốt nghiệp THCS, trong độ tuổi tuyển sinh vào lớp 10 – HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định. |
443
– HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ GD-ĐT – HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định. |
441
– HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ GD-ĐT – HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định. |
|
||
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ |
Thực hiện chương trình giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở GD&ĐT Đà Nẵng |
|||||
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
– Nhà trường và gia đình phối hợp chặt chẽ trong việc quản lí, giáo dục toàn diện học sinh. Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình. Hoạt động Ban đại diện CMHS đúng văn bản chỉ đạo hiện hành. Ban đại diện CMHS học sinh trường, lớp và toàn thể CMHS họp 3 lần/năm. Ban đại diện trường, lớp có đủ thành phần, cơ cấu theo quy định.
– Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong Điều lệ trường THPT, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. – Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao. |
|||||
|
IV |
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học …) | – Nhà trường đảm bảo đủ phòng học, bàn ghế thiết bị dạy học. Đặc biệt Nhà trường có đầy đủ máy tính, máy chiếu trang bị cho các phòng học để giáo viên và học sinh chủ động dạy và học.
– Phòng học được trang bị đầy đủ: bảng từ, ánh sáng 8 bóng điện, quạt, ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè. – Được trang bị cơ sở vật chất theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: phòng thí nghiệm, thực hành Lý, Hoá, Sinh, Tin, phòng Lab, Nhà đa năng, sân chơi, cây xanh… |
|||||
|
V |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
– Đoàn viên, thanh niên, được tham gia vào các hoạt động truyền thống, các hoạt động xã hội.
– Được tham gia các phong trào VHVN-TDTT. Được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ các nguồn đóng góp, Ban đại diện CMHS, kinh phí nhà trường. – Được giao lưu học hỏi giữa các lớp trong trường và giữa các trường trên địa bàn. – Tổ chức hoạt động ngoại khóa nhân các ngày lễ lớn trong năm (20/11, 22/12, 26/3…). – Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực, cảnh quang môi trường sư phạm mẫu mực (xanh, sạch, đẹp). – Hưởng ứng và tham gia các phong trào hội thi do Ngành và trường phát động (học sinh giỏi, liên môn, KHKT…). |
|||||
|
VI |
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục |
– Tổng số CCVC 94 người trong đó : BGH : 03, GV: 82, NV: 09 kể cả HĐNNS.
– Thạc sỹ 11, ĐH: 75, CĐ: 2, PT: 6 – Đảng viên: 48 – Tỷ lệ GV : 2,41 GV/lớp, đủ dạy tất cả các môn học. – Thực hiện công tác quản lý theo quy định của điều lệ trường học phù hợp với xu hướng tiên tiến,hiện đại. – Phương pháp giảng dạy tiên tiến, phù hợp đối tượng học sinh. |
|||||
|
VII |
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được | – Đạo đức học sinh : 100% học sinh thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của người học sinh.
– Học tập : Mọi học sinh, cuối năm học đạt kiến thức, kỹ năng tối thiểu trở lên. Phấn đấu trên 98% lên lớp thẳng và đỗ tốt nghiệp THPT trên mặt bằng chung của thành phố, đỗ ĐH: 30% trở lên. – Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, khám sức khoẻ định kỳ cho học sinh; có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh, không để xãy ra tệ nạn trong học sinh. |
|||||
|
VIII |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh | – Tỉ lệ lên lớp thẳng
trên 98%. – Duy trì sĩ số giảm không quá 1% |
– Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98%.
– Duy trì sĩ số giảm không quá 1% |
– Tỉ lệ tốt nghiệp THPT trên mặt bằng chung của thành phố.
– Đảm bảo học sinh có đủ kiến thức, có kỹ năng và thái độ tốt để đi học trên bậc THPT – Đỗ ĐH – CĐ trên 30% trở lên |
|||
- Công khai các khoản thu, mức thu, cơ sở vật chất, tài chính
Thực hiện Quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính (có biểu mẫu kèm theo).
- b) Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị (có các biểu mẫu kèm theo).
Thông tin về các khoản thu, và nguồn tài chính, đầu năm học 2018 – 2019
Thực hiện các khoản thu theo đúng quy định của UBND thành phố Đà Nẵng về. Mức học phí 30.000đ/1 tháng, thực hiện miễn giảm học phí theo đúng quy định của UBND thành phố Đà Nẵng (hộ nghèo miễn 100%; Hộ cận nghèo giảm 50%; Hộ thoát nghèo miễn học phí 2 năm học tiếp đó; hộ bị thu hồi đất trên 50% được miễn học phí; con thương binh, bệnh binh được miễn 100% học phí; Quỹ Cha mẹ học sinh 110.000đ/1 năm/1 học sinh; Bảo hiểm y tế thu theo quy định của cấp trên 656.775đ/15 tháng từ ngày 01/10/2018 đến ngày 31/12/2019, (thu thành 2 đợt).
Thông tin cơ sở vật chất – năm học 2018 – 2019
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Số phòng học | 21 | Số m2/học sinh |
| II | Loại phòng học | 1.5 | |
| 1 | Phòng học kiên cố | 0 | – |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | 21 | – |
| 3 | Phòng học tạm | 0 | – |
| 4 | Phòng học nhờ | 0 | – |
| 5 | Số phòng học bộ môn | 5 | – |
| 6 | Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) | 1 | – |
| 7 | Bình quân lớp/phòng học | 2 lớp/1 phòng | – |
| 8 | Bình quân học sinh/lớp | 40 HS/1 lớp | – |
| III | Số điểm trường | 1 | – |
| IV | Tổng số diện tích đất (m2) | 21.487m2 | |
| V | Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) | 4500m2 | |
| VI | Tổng diện tích các phòng | 2.702m2 | |
| 1 | Diện tích phòng học (m2) | 1.337m2 | |
| 2 | Diện tích phòng học bộ môn (m2) | 654m2 | |
| 3 | Diện tích thư viện (m2) | 93 m2 | |
| 4 | Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) | 711m2 | |
| 5 | Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) | m2 | |
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ) |
Số bộ/lớp | |
| 1 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định | ||
| 1.1 | Khối lớp 10 | 1 | |
| 1.2 | Khối lớp 11 | 1 | |
| 1.3 | Khối lớp 12 | 1 | |
| 2 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định | ||
| 2.1 | Khối lớp 10 | ||
| 2.2 | Khối lớp 11 | ||
| 2.3 | Khối lớp 12 | ||
| 3 | Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) | ||
| 4 | … | ||
| VIII | Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ) |
30 | Số học sinh/bộ |
| IX | Tổng số thiết bị dùng chung khác | Số thiết bị/lớp | |
| 1 | Ti vi | 6 | |
| 2 | Cát xét | 15 | |
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | 6 | |
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 9 | |
| 5 | Thiết bị khác… | ||
| 6 | ….. |
| IX | Tổng số thiết bị đang sử dụng | Số thiết bị/lớp | |
| 1 | Ti vi | 6 | |
| 2 | Cát xét | 15 | |
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | 6 | |
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 9 | |
| 5 | Thiết bị khác… | ||
| .. | …………… |
| Nội dung | Số lượng (m2) | |
| X | Nhà bếp | 1 |
| XI | Nhà ăn | 0 |
| Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ | |
| XII | Phòng nghỉ cho học sinh bán trú | 0 | ||
| XIII | Khu nội trú | 0 |
| XIV | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/học sinh | ||
| Riêng | Nam | Riêng | Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 3 | x | 3 | x | 3 |
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | |||||
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
| Nội dung | Có | Không | |
| XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x | |
| XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | x | |
| XVII | Kết nối internet | x | |
| XVIII | Trang thông tin điện tử (website) của trường | x | |
| XIX | Tường rào xây | x |
- Công khai thực hiện cam kết chất lượng đào tạo
- a) Cam kết chất lượng giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục, chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh.
- b) Chất lượng giáo dục thực tế: số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, số học sinh hoàn thành chương trình tiểu học.
- c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia: kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.
- d) Kiểm định cơ sở giáo dục: kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá.
- Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng
- a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp.
- b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
– Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo.
– Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học.
Thông tin chất lượng giáo dục phổ thông – Năm học 2017 – 2018
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối | ||
| Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | |||
| I | Số học sinh chia theo hạnh kiểm | 1375 | 445 | 445 | 485 |
| 1 | Tốt | 1116 | 330 | 365 | 421 |
| 2 | Khá | 236 | 103 | 71 | 62 |
| 3 | Trung bình | 17 | 8 | 7 | 2 |
| 4 | Yếu | 6 | 4 | 2 | 0 |
| II | Số học sinh chia theo học lực | 1375 | 445 | 445 | 485 |
| 1 | Giỏi | 106 | 18 | 50 | 38 |
| 2 | Khá | 706 | 166 | 209 | 331 |
| 3 | Trung bình | 526 | 232 | 179 | 115 |
| 4 | Yếu | 36 | 29 | 6 | 1 |
| 5 | Kém | 1 | 0 | 1 | 0 |
| III | Tổng hợp kết quả cuối năm | 1375 | 445 | 445 | 485 |
| 1 | Lên lớp | 1366 | 440 | 441 | 485 |
| a | Học sinh giỏi | 106 | 18 | 50 | 38 |
| b | Học sinh tiên tiến | 706 | 166 | 209 | 331 |
| 2 | Thi lại | 35 | 29 | 6 | 0 |
| 3 | Lưu ban (số lượng so với tổng số) | 8 | 5 | 3 | 0 |
| 4 | Bị đuổi học | 0 | 0 | 0 | 0 |
| IV | Học sinh đạt các giải các kỳ thi học sinh giỏi cấp TP | 25 | 25 | ||
| V | Số học sinh dự thi tốt nghiệp | 485 | 485 | ||
| VI | Số học sinh được công nhận tốt nghiệp | 473/485 | 473/485 | ||
| VII | Số học sinh thi đỗ đại học/số dự thi (tính theo mức điểm sàn) | 248/265 | 248/265 | ||
| VIII | Số học sinh dân tộc thiểu số | 2 | 1 | 1 | |
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học phổ thông Phan Thành Tài, năm học 2018 – 2019
| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng III | Hạng II | Hạng I | Xuất sắc | Khá | Trung bình | Kém | |||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 94 | 14 | 85 | 85 | |||||||||||
| I | Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn: |
||||||||||||||
| 1 | Toán – tin | 20 | 7 | 13 | 20 | ||||||||||
| 2 | Lý – CN | 10 | 10 | 10 | |||||||||||
| 3 | Hóa | 10 | 10 | 10 | |||||||||||
| 4 | Sinh – CN | 5 | 4 | 1 | 5 | ||||||||||
| 5 | Ngữ văn | 10 | 10 | 10 | |||||||||||
| 6 | Anh văn | 9 | 9 | ||||||||||||
| 7 | Sử – CD | 7 | 7 | 7 | |||||||||||
| 8 | Địa lý | 4 | 4 | 4 | |||||||||||
| 9 | Thể dục – ANQP | 7 | 7 | 7 | |||||||||||
| 10 | Văn phòng | 9 | 9 | ||||||||||||
| II | Cán bộ quản lý | 3 | |||||||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | 2 | |||||||||||
| III | Nhân viên | 9 | |||||||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư | 1 | 1 | ||||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | ||||||||||||
| 3 | Thủ quỹ | ||||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | ||||||||||||||
| 5 | Nhân viên thư viện | 1 | 1 | ||||||||||||
| 6 | Nhân viên thiết bị, thí nghiệm | ||||||||||||||
| 7 | Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật | ||||||||||||||
| 8 | Nhân viên công nghệ thông tin | 1 | 1 | ||||||||||||
| 9 | … | 5 | 5 | ||||||||||||
- HÌNH THỨC VÀ THỜI ĐIỂM CÔNG KHAI
- a) Hình thức:
– Công khai trên website của nhà trường: http://www.phanthanhtaidanang.edu.vn
– Niêm yết công khai tại bảng tin,
- b) Thời điểm công khai:
Công khai vào tháng 8 – 9 hằng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.
Trên đây là báo cáo thực hiện quy chế công khai theo thông tư 36/TT-BGDĐT-KHTC của trường THPT Phan Thành Tài./.
| Nơi nhận:
– Phòng KHTC Sở để báo cáo; – Hiệu trưởng; – Các phó Hiệu trưởng; – Công khai thông báo chung; – Lưu: VT, HSCK. |
HIỆU TRƯỞNG
|
