ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THPT PHAN THÀNH TÀI Biểu số 01
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2020-2021
CHỈ TIÊU Đơn vị tính Năm học 2019-2020 thực hiện năm học 2020 -2021 Đề xuuats kế hoạch năm học 2021 -2022
A. HỌC SINH
I. Học sinh phổ thông
1. Tiểu học học sinh
 – Lớp 1 (ghi cụ thể kế hoạch tuyển mới năm học 2021-2022) học sinh
 – Lớp 2 học sinh
 – Lớp 3 học sinh
 – Lớp 4 học sinh
 – Lớp 5 học sinh
2. THCS học sinh
 – Lớp 6 (ghi cụ thể kế hoạch tuyển mới năm học 2021-2022) học sinh
 – Lớp 7 học sinh
 – Lớp 8 học sinh
 – Lớp 9 học sinh
3. THPT học sinh
 – Lớp 10 (ghi cụ thể kế hoạch tuyển mới năm học 2021-2022) học sinh 445 440 400
 – Lớp 11 học sinh 480 445 440
 – Lớp 12 học sinh 438 480 445
II. Học sinh bổ túc
(tương tự như học sinh phổ thông)
III. Học sinh học nghề PT học sinh
1. THCS học sinh
2. THPT học sinh 480 445 440
IV. Học sinh khác học sinh
(Cần ghi cụ thể, nếu có)
B. LỚP
I. Lớp phổ thông
1. Tiểu học Lớp
 – Lớp 1 (ghi cụ thể kế hoạch tuyển mới năm học 2021-2022) Lớp
 – Lớp 2 Lớp
 – Lớp 3 Lớp
 – Lớp 4 Lớp
 – Lớp 5 Lớp
2. THCS Lớp
 – Lớp 6 (ghi cụ thể kế hoạch tuyển mới năm học 2021-2022) Lớp
 – Lớp 7 Lớp
 – Lớp 8 Lớp
 – Lớp 9 Lớp
3. THPT Lớp
 – Lớp 10 (ghi cụ thể kế hoạch tuyển mới năm học 2021-2022) Lớp 11 11 10
 – Lớp 11 Lớp 12 11 11
 – Lớp 12 Lớp 11 12 11
II. Lớp bổ túc
(tương tự như lớp phổ thông)
III. Số lớp học nghề PT Lớp
1. THCS Lớp
2. THPT Lớp 12 11 11
IV. Lớp học khác Lớp
(Cần ghi cụ thể, nếu có)
Đà Nẵng, ngày     tháng 12 năm 2020
                Người lập Thủ trưởng
         Ngô Mạnh Hùng Lê Kim Quang