| SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
PHAN THÀNH TÀI |
|
| Số: …../KH-THPTPTT |
Hòa Vang, ngày 19 tháng 8 năm 2017 |
KẾ HOẠCH
Tổ chức Cuộc thi Khoa học kỹ thuật Năm học 2017 – 2018
Căn cứ công văn số 1964 /SGDĐT-GDTrH ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng về việc tham dự Hội thi sáng tạo kỹ thuật
Căn cứ Kế hoạch số 2065/KH-SGDĐT ngày 16/8/2017 của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng về kế hoạch tổ chức cuộc thi nghiên cứu khoa học kỹ thuật thành phố năm học 2017 – 2018;
Trường THPT Phan Thành Tài xây dựng kế hoạch triển khai Cuộc thi KHKT cho học sinh năm học 2017 – 2018, như sau:
- MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
- a) Khuyến khích giáo viên và học sinh nhà trường nghiên cứu, sáng tạo khoa học, công nghệ, kĩ thuật, vận dụng kiến thức đã học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn cuộc sống.
- b) Góp phần thúc đẩy đổi mới hình thức tổ chức và phương pháp dạy học, đổi mới hình thức và phương pháp đánh giá kết quả học tập, phát triển năng lực học sinh, nâng cao chất lượng dạy học trong các cơ sở giáo dục Trung học.
- d) Tạo cơ hội để học sinh Trung học giới thiệu kết quả nghiên cứu, sáng tạo khoa học kĩ thuật của mình; tăng cường trao đổi, giao lưu học tập về KHKT cho học sinh trên địa bàn thành phố
- e) Phù hợp với khả năng và nguyện vọng của học sinh. Phù hợp với chương trình, nội dung dạy học trong nhà trường và đòi hỏi thực tiễn của xã hội. Phù hợp với định hướng hoạt động giáo dục của nhà trường.
- f) Đảm bảo tính trung thực trong nghiên cứu khoa học; không gian lận, sao chép trái phép, giả mạo, sử dụng hay trình bày nội dung, kết quả nghiên cứu của người khác như là của mình;
Đề tài có thể của 01 học sinh (gọi là dự án cá nhân) hoặc của 02 học sinh (gọi là dự án tập thể);
Mỗi dự án dự thi có 01 giáo viên hướng dẫn nghiên cứu do Hiệu trưởng ra quyết định cử ngay từ khi dự án bắt đầu nghiên cứu.
- Tổ chức Cuộc thi cấp thành phố
- Thời gian và địa điểm
Cuộc thi cấp thành phố tổ chức tại trường THCS-THPT Nguyễn Khuyến, dự kiến từ ngày 29/11 đến 01/12/20ỉ 7.
- Đối tượng dự thi: Học sinh toàn trường.
- Lĩnh vực dự thi: Các dự án thi thuộc 22 lĩnh vực (đính kèm).
- Nội dung thi:
– Nội dung thi là kết quả nghiên cứu được thực hiện trong vòng 01 năm tính đến ngày 31/01/2018 của các dự án khoa học hoặc dự án kĩ thuật (sau đây gọi chung là dự án) thuộc các lĩnh vực của Cuộc thi.
– Dự án có thể của 01 tác giả (gọi là dự án cá nhân) hoặc của 02 học sinh (gọi là dự án tập thể). Dự án tập thể phải có sự phân biệt mức độ đóng góp khác nhau vào kết quả nghiên cứu của người thứ nhất (nhóm trưởng) và người thứ hai. Mỗi học sinh chỉ được tham gia 01 dự án dự thi.
– Người bảo trợ/hướng dẫn: Mỗi dự án dự thi có 01 giáo viên bảo trợ có thể đồng thời là người hướng dẫn do thủ trưởng đơn vị ra quyết định cử. Một giáo viên được bảo trợ tối đa 02 dự án KHKT của học sinh trong cùng một thời gian. Người bảo trợ phải kí phê duyệt kế hoạch nghiên cứu trước khi học sinh tiến hành nghiên cứu (Phiếu phê duyệt dự án 1B).
– Ngoài người bảo trợ do thủ trưởng đơn vị cử, dự án có thể có thêm người hướng dẫn khoa học là các nhà khoa học chuyên ngành thuộc các trường đại học, viện nghiên cứu, cơ sở khoa học công nghệ (có thể là cha, mẹ. người thân của học sinh). Trường họp dự án có nhà khoa học chuyên ngành tham gia hướng dẫn thì phải có xác nhận của nhà khoa học chuyên ngành đó (Phiếu xác nhận của nhà khoa học chuyên ngành).
- Cách thức đăng kí dự thi:
Việc đăng kí đự thi cấp thành phố sẽ được thực hiện qua trang web “trường học kết nối” như năm học 2016 – 2017.
– Trường sẽ tổ chức thi và chấm chọn cấp trường vào tháng 10 năm 2017. Chọn những dự án tốt nhất dự thi cấp thành phố. Mỗi lớp chọn ít nhất 01 dự án.
– Mỗi dự án đăng kí dự thi phải được đăng kí đầy đủ các mẫu phiếu liên quan được tải tò địa chỉ; http://truonghocketnoi.edu.vn.
– Các dự án đăng kí dự thi sau khi gửi về Sở GDĐT không được thay đỗi tên dự án, người thực hiện đự án, người hướng dẫn thực hiện dự án, lĩnh vực và lĩnh vực chuyên sâu của dự án,
III. Tiêu chí đánh giá dự án
Để đáp ứng yêu cầu cuộc thi INTEL ISEF quốc gia và quốc tế, cuộc thi KHKT cấp thành phố năm học 2017 – 2018 đánh giá dự án dự thi căn cứ theo các tiêu chí dưới đây:
- Dự án khoa học
– Câu hỏi nghiên cứu: 10 điểm;
– Kế hoạch nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu: 15 điểm;
– Tiến hành nghiên cứu (thu thập, phân tích và sử dụng dữ liệu): 20 điểm;
– Tính sáng tạo (thể hiện trong 3 tiêu chí nêu trên): 20 điềm;
– Trình bày: 35 điểm (poster: 10 điểm; trả lời phỏng vấn: 25 điểm).
- Dự án kĩ thuật
– Vấn đề nghiên cứu: 10 điểm;
– Kế hoạch nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu: 15 điểm;
– Tiến hành nghiên cứu (xây dựng và thử nghiệm): 20 điểm;
– Tính sáng tạo (thể hiện trong 3 tiêu chí nêu trên): 20 điểm;
– Trình bày: 35 điểm (poster: 10 điểm; trả lời phỏng vấn: 25 điểm).
Trong quá trình chấm thi, các tiêu chí nói trên được xem xét, đánh giá dựa trên kết quả nghiên cứu và chỉ cho điểm sau khi đã xem xét, đối chiếu với các minh chứng khoa học về quá trình nghiên cứu được thể hiện trong các phiếu ghi tại Mục 7, Khoản d nói trên và sổ tay nghiên cứu khoa học của học sinh.
III. Tổ chức thực hiện
– Phó Hiệu trưởng chuyên môn, đoàn trường, GVCN, GVBM tổ chức cho học sinh đăng kí tham gia;
– BGH phân công giáo viên có liên quan chuyên môn hướng dẫn hỗ trợ học sinh;
– Sản phẩm đăng ký theo danh sách lớp nộp lại cho Thầy Quang, Phó Hiệu trưởng trước ngày 30 tháng 9 năm 2017.
Trên đây là kế hoạch triển khai Cuộc thi KHKT cho học sinh năm học 2017 – 2018, đề nghị học sinh và giáo viên toàn trường tham gia./.
| Nơi nhận:
– Hiệu trưởng; – Các Phó Hiệu trưởng; – GV, HS; – Lưu: VT, CM. |
HIỆU TRƯỞNG
|
CÁC LĨNH VỰC DỰ THI
| STT | Lĩnh vực | Lĩnh vực chuyên sâu |
| 1 | Khoa học động vật | Hành vi; Tế bào; Mối liên hệ và tương tác với môi trường tự nhiên; Gen và di truyền; Dinh dưỡng và tăng trưởng; Sinh lí; Hệ thống và tiến hóa;… |
| 2 | Khoa học xã hội và hành vi | Điều dưỡng và phát triển; Tâm lí; Tâm lí nhận thức; Tâm lí xã hội và xã hội học;… |
| 3 | Hóa Sinh | Hóa-Sinh phân tích; Hóa-Sinh tổng hợp; Hóa-Sinh-Y; Hóa-Sinh cấu trúc;… |
| 4 | Kỹ thuật Y sinh | Vật liệu Y sinh; Cơ chế sinh học; Thiết bị Y sinh; Kỹ thuật tế bào và mô; Sinh học tổng hợp… |
| 5 | Y Sinh và khoa học Sức khỏe | Chẩn đoán; Điều trị; Phát triển và thử nghiệm dược liệu; Dịch tễ học; Dinh dưỡng; Sinh lí học và Bệnh lí học;… |
| 6 | Sinh học tế bào và phân tử | Sinh lí tế bào; Gen; Miễn dịch; Sinh học phân tử; Sinh học thần kinh;… |
| 7 | Hóa học | Hóa phân tích; Hóa học trên máy tính; Hóa môi trường; Hóa vô cơ; Hóa vật liệu; Hóa hữu cơ; Hóa Lý;… |
| 8 | Sinh học trên máy tính và Sinh -Tin | Kĩ thuật Y sinh; Dược lí trên máy tính; Sinh học mô hình trên máy tính; Tiến hóa sinh học trên máy tính; Khoa học thần kinh trên máy tính; Gen;… |
| 9 | Khoa học Trái đất và Môi trường | Khí quyển; Khí hậu; Ảnh hưởng của môi trường lên hệ sinh thái; Địa chất; Nước;… |
| 10 | Hệ thống nhúng | Vi điều khiển; Giao tiếp mạng và dữ liệu; Quang học; Cảm biến; Gia công tín hiệu;… |
| 11 | Năng lượng: Hóa học | Nhiên liệu thay thế; Năng lượng hóa thạch; Phát triển nhiên liệu tế bào và pin; Vật liệu năng lượng mặt trời;… |
| 12 | Năng lượng: Vật lí | Năng lượng thủy điện; Năng lượng hạt nhân; Năng lượng mặt trời; Năng lượng nhiệt; Năng lượng gió;… |
| 13 | Kĩ thuật cơ khí | Kĩ thuật hàng không và vũ trụ; Kĩ thuật dân dụng; Cơ khí trên máy tính; Lí thuyết điều khiển; Hệ thống vận tải mặt đất; Kĩ thuật gia công công nghiệp; Kĩ thuật cơ khí; Hệ thống hàng hải;… |
| 14 | Kĩ thuật môi trường | Xử lí môi trường bằng phương pháp sinh học; Khai thác đất; Kiểm soát ô nhiễm; Quản lí chất thải và tái sử dụng; Quản lí nguồn nước;… |
| 15 | Khoa học vật liệu | Vật liệu sinh học; Gốm và Thủy tinh; Vật liệu composite; Lí thuyết và tính toán; Vật liệu điện tử, quang và từ; Vật liệu nano;Pô-li-me;… |
| 16 | Toán học | Đại số; Phân tích; Rời rạc; Lý thuyết Game và Graph; Hình học và Tô pô; Lý thuyết số; Xác suất và thống kê;… |
| 17 | Vi Sinh | Vi trùng và kháng sinh; Vi sinh ứng dụng; Vi khuẩn; Vi sinh môi trường; Kháng sinh tổng hợp; Vi-rút;… |
| 18 | Vật lí và Thiên văn | Thiên văn học và Vũ trụ học; Vật lí nguyên tử, phân tử và quang học; Lý – Sinh; Vật lí trên máy tính; Vật lí thiên văn; Vật liệu đo; Từ, Điện từ và Plasma; Cơ học; Vật lí hạt cơ bản và hạt nhân; Quang học; La-de; Thu phát sóng điện từ; Lượng tử máy tính; Vật lí lí thuyết;… |
| 19 | Khoa học Thực vật | Nông nghiệp; Mối liên hệ và tương tác với môi trường tự nhiên; Gen và sinh sản; Tăng trưởng và phát triển; Bệnh lí thực vật; Sinh lí thực vật; Hệ thống và tiến hóa;… |
| 20 | Rô bốt và máy thông minh | Máy sinh học; Lí thuyết điều khiển; Rô bốt động lực;… |
| 21 | Phần mềm hệ thống | Thuật toán; An ninh máy tính; Cơ sở dữ liệu; Hệ điều hành; Ngôn ngữ lập trình;… |
| 22 | Y học chuyển dịch | Khám bệnh và chuẩn đoán; Phòng bệnh; Điều trị; Kiểm định thuốc; Nghiên cứu tiền lâm sàng…. |
Phụ lục 2:
BẢN ĐĂNG KÝ CÁC ĐỀ TÀI DỰ THI KHKT CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2016 – 2017
| STT | TÊN ĐỀ TÀI | HỌ TÊN TÁC GIẢ | TRƯỜNG | GV HƯỚNG DẪN |
Ngày tháng năm 2016
TRƯỞNG BAN CHỈ ĐẠO CUỘC THI CẤP QUẬN (hoặc CỤM TRƯỜNG THPT)
( ký tên, đóng dấu phòng giáo dục hoặc trường THPT cụm trưởng)
