CHUYÊN ĐỀ 1. MẠCH DAO ĐỘNG

A. LÝ THUYẾT – CÔNG THỨC

  1. Lý thuyết.

+ Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C mắc với một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L tạo thành một mạch kín.

+ Điện tích trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số f (cùng tần số góc w, cùng chu kì T).

+ Dao động của mạch LC lí tưởng (điện trở thuần R = 0) là dao động tự do.

+ Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm biến thiên tuần hoàn cùng tần số f’ = 2f (f là tần số của điện tích q trên tụ điện và cường độ dòng điện i chạy trong mạch dao động).

+ Trong quá trình dao động điện từ của mạch dao động điện từ lí tưởng, có sự chuyển hoá qua lại giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.

+ Năng lượng điện từ bị tiêu hao trên mạch dao động là do trên mạch có điện trở thuần và do sự bức xạ năng lượng điện trường ra khỏi tụ điện và sự bức xạ năng lượng từ trường ra khỏi cuộn cảm.

  1. Công thức.

+ Tần số góc, chu kì, tần số riêng của mạch dao động:

w =  = ; T =  = 2π  =  ; f =  =  = .

+ Biểu thức điện tích trên tụ: q = q0cos(wt + jq). Khi t = 0 nếu q đang tăng (tụ đang tích điện) thì φ< 0; nếu q đang giảm (tụ đang phóng điện) thì φ> 0.

+ Cường độ dòng điện trên mạch dao động: i = I0cos(wt + jq + ).

+ Điện áp trên tụ điện: u =  = cos(wt + jq) = U0cos(wt + jq).

+ Công thức elip:  =  = 1; q  = q2 + .

+ Mối liên hệ giữa các đại lượng cực đại trong mạch dao động:

I0 = wq0  =  = U0 ; U0 =  = I0 .

+ Điện dung của tụ điện phẵng: C = .

+ Công suất cần cung cấp để duy trì dao động: P = I2R = .

+ Với C không đổi: khi L = L1 thì T1 = 2p , f1 = ; L = L2 thì

T2 = 2p , f2 = ; khi L =  L1 + L2 thì T = , f = .

+ Với L không đổi: khi C = C1 thì T1 = 2p , f1 = ; C = C2 thì

T2 = 2p , f2 = , khi C =  C1 + C2 (hai tụ ghép song song) thì

T = , f = , khi C =  (hai tụ ghép nói tiếp) thì

T =  , f = .

Đổi đơn vị: kHz = 103 Hz; MHz = 106 Hz; GHz = 109 Hz.

                  mF = 10-3 F; mF = 10-6 F; nF = 10-9 F; pF = 10-12 F.

* Cường độ dòng điện và điện tích trên tụ điên trong mạch dao động ở từng vị trí trên vòng tròn lượng giác:

* Lược đồ thời gian vận dụng cho các hàm điều hoà của dao động điện từ.

* Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của các đại lượng trên mạch dao động điện từ vào thời gian:

VD 1. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích trên một bản tụ vào thời gian trong một mạch dao động điện từ lí tưởng được biểu diễn như hình vẽ. Biết điện dung của tụ điện là C = 2mF. Xác định biểu thức điện tích trên một bản tụ, điện áp gữa hai bản tụ và cường độ dòng điện tức thời trên mạch dao động đó.

Theo đồ thị ta có: q0 = 4.10-6 C.

Khi t = 0 thì q = 2.10-6 C =  và đang giảm nên jq = .

Khoảng thời gian từ lúc q =  đến lúc q = 0 lần thứ nhất là .

Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để q = 0 là , nên

 +  = = 7.10-7 s ð T = 12.10-7 s ð w = rad/s;

U0 =  = 2 (V); I0 = wq0 = .4.10-6 =  (A).

Vậy: q = 4.10-6cos( t + ) (C); u = 2cos( t + ) (V) và

i = I0cos(wt + jq + ) = cos( t + ) (A).

VD2. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào thời gian trong một mạch dao động điện từ lí tưởng được biểu diễn như hình vẽ. Biết điện dung của tụ điện là C = 5 mF. Xác định biểu thức điện tích trên một bản tụ, điện áp gữa hai bản tụ và cường độ dòng điện tức thời trên mạch dao động đó.

Theo đồ thị: I0 = 6p mA.

Khi t = 0 thì i = 3p mA =  và đang tăng nên ji = – .

Khoảng thời gian từ lúc i =  đến lúc i = I0 là .

Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc i = Iđến lúc i = 0 là , nên

 +  = = 5.10-6 s ð T = 12.10-6 s ð w = rad/s;

q0 = = 36.10-9 (C); U0 =  = 7,2.10-3(V)

Vậy: i = 6pcos( t – ) (mA); u = 7,2cos( t – ) (mV).

q = q0cos(wt – ji – ) = 36.10-9cos( t – ) (C).

B. BÀI TẬP VẬN DỤNG THEO CẤP ĐỘ:

  1. Biết.

Bài 1: Chu kì dao động riêng của một mạch dao đông điện từ lí tưởng phụ thuộc như thế nào vào điện dung C của tụ điện và độ tự cảm L của cuộn cảm trong mạch?

  1.  Tỉ lệ thuận với  và .         B. Tỉ lệ nghịch với và .
  2.  Tỉ lệ thuận với C và L.                 D. Tỉ lệ nghịch với C và L.

Bài 2: Kết luận nào sau đây là sai? Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

  1.  lệch pha nhau một góc .                      B. với cùng tần số.
  2.  với cùng tần số góc.                     D. với cùng pha ban đầu.

Bài 3: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

  1.  .               B. .         C. 2p .                 D. .

Bài 4: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là

  1. .               B. .         C. 2p .                 D. .

Bài 5: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch dao động này là

  1.                     B. .         C. .                 D.  .

Bài 6: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do thì

  1.  Điện tích trên tụ điện không thay đổi theo thời gian.
  2.  Cường độ dòng điện chạy trong mạch dao động không thay đổi theo thời gian.
  3.  Năng lượng điện trường tập trung trên tụ điện không thay đổi theo thời gan.
  4.  Tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường không thay đổi.
  5. Hiểu.

Bài 1: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tăng điện dung của tụ điện lên 9 lần thì chu kì dao động riêng của mạch sẽ

  1. tăng 9 lần.              B. giảm 9 lần.  C. tăng 3 lần.               D. giảm 3 lần.

Bài 2: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện áp giữa hai bản tụ điện là U0. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức

  1.  f = .        B. f = .       C. f = .        D. f = .

Bài 3 (QG 2017): Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm dao động điều hòa; Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC đang hoạt động. Biểu thức  có cùng đơn vị với biểu thức

  1.  .                       B. Q0I .           C. .                         D.  I0Q .

Bài 4 (QG 2017): Một con lắc đơn chiều dài l đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức  có cùng đơn vị với biểu thức

  1. .                     B. .           C. l.g.                           D.  .

Bài 5: Trên mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Phát biểu nào sau đây là sai?

  1. điện áp u giữa hai bản tụ trong mạch dao động biến thiên điều hòa.
  2. dao động điện từ trong mạch là dao động tự do.
  3. dòng điện trong mạch bao gồm cả dòng điện dẫn và dòng điện dịch.
  4. dòng điện trong mạch chỉ là dòng các electron tự do.

Bài 6: Điện tích của một bản tụ điện trong mạch dao động lí tưởng biến thiên theo thời gian theo hàm số q = q0coswt. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch sẽ là  i = I0cos(wt + j); với

  1.  j = 0.                    B. j = .           C. j = – .                D. j = p.
  2. Vận dụng.

Bài 1: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 5 mH và tụ điện có điện dung C. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch đang có dao động điện từ với tần số riêng f = 5 MHz. Lấy p2 = 10. Điện dung của tụ điện trong mạch dao động là

  1.  C = 40 pF.                        B. C = 40 nF.     C. C = 20 pF.             D. C = 20 nF.

Bài 2: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 25 nF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4 mH điện trở thuần của mạch dao động không đáng kể. Giả sử ở thời điểm ban đầu cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức điện tích trên một bản tụ trong mạch dao động là

  1.  q = 4.10-7cos(105t + ) (C).                    B. q = 4.10-7cos(105t – ) (C).
  2. C.  q = 4.10-7cos105t (C).                              D. q = 10-7cos(105t + p) (C).

Bài 3: Mạch dao động điện từ LC có C không đổi, L thay đổi được. Khi L = L1 thì chu kì dao động riêng của mạch là 0,4 s; khi L = L2 thì chu kì dao động riêng của mạch là 0,3 s. Khi L = L1 + L2 thì chu kì dao động riêng của mạch là

  1. A.T = 0,7 s.                B.. T = 0,1 s.    C. T = 0,5 s.                D. T = 0,24 s.

Bài 4: Mạch dao động điện từ LC có L không đổi, C thay đổi được. Khi C = C1 thì chu kì dao động riêng của mạch là 0,8 s; khi C = C2 thì chu kì dao động riêng của mạch là 0,6 s. Khi C = C1 + C2 thì chu kì dao động riêng của mạch là

  1. A.T = 1,4 s.                B. T = 0,2 s.     C. T = 1,0 s.                D. T = 0,48 s.

Bài 5: Mạch dao động điện từ LC có L không đổi, C thay đổi được. Khi C = C1 thì chu kì dao động riêng của mạch là 0,16 s; khi C = C2 thì chu kì dao động riêng của mạch là 0,12 s. Khi C =  thì chu kì dao động riêng của mạch là

  1. A.T = 0,28 s.              B. T = 0,04 s.   C. T = 0,2 s.                D. T = 0,096 s.

Bài 6: Một mạch dao  động LC có tần số riêng là 90 kHz. Nếu tăng điện dung của tụ điện trong mạch lên 4,5 lần và giảm độ tự cảm của cuộn cảm thuần trong mạch xuống 2 lần thì tần số dao động của mạch là

  1. A.40 kHz.                B. 45 kHz.       C. 60 kHz.                   135 kHz.

Bài 7 (QG 2017): Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động LC lí tưởng có phương trình u = 80sin(2.107t + ) (V) (t tính bằng s). Kể từ thời điểm       t = 0, thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 0 lần đầu tiên là

  1.  s.             B. s.   C. s.               D. s.

 Bài 8: Cường độ dòng điện chạy trong một mạch dao động điện từ lí tưởng có cuộn dây có độ tự cảm        4 µH, có đồ thị phụ thuộc của cường độ dòng điện vào thời gian như hình vẽ bên. Lấy p2 = 10. Tụ điện của mạch dao động này có điện dung là

  1.  C = 3 µF.              B. C = 30 µF.     C. C = 9 µF.                          D. C = 90 µF.

Bài 9 (QG 2018) : Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

  1. 0,12 A.               B. 1,2 mA.                   C. 1,2 A.                     D. 12 mA.

Bài 10 (QG 2018): Cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng có phương trình i = 2 cos(2πt.10t) mA (t tính bằng giây). Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc i = 0 đến i = 2 mA là

  1. 1,25.10-6 s.                       B. 1,25.10-8 s.  C. 2,5.10-6 s.                D. 2,5.10-8 s.
  2. Vận dụng cao.

Bài 1: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, mạch thứ hai là T2 = 3T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

  1.  9.                        B. 4.                 C. 3.                D. 2.

Bài 2: Một mạch dao động LC lí tưởng có chu kì dao động riêng là 2 ms. Tại thời điểm t1 điện tích trên tụ là 3 mC, tại thời điểm t2 = t1 + 1 ms dòng điện tức thời trên mạch dao động có cường độ 4p A. Điện tích cực đại trên một bản tụ là

  1.  6.10-6 C.              B. 6.10-5 C.      C. 5.10-6 C.                  D. 5.10-5 C.

Bài 3: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ. Tại thời điểm     t = 0 điện tích trên tụ điện có giá trị cực đại q0 = 10-8 C, sau khoảng thời gian ngắn nhất là 2 ms điện tích tức thời trên một bản tụ bằng 0. Cường độ hiệu dụng trong mạch dao động này là

  1.  8,55 mA.             B. 7,55 mA..    C. 6,55 mA.                 D. 5,55 mA.

Bài 4: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, tụ điện bắt đầu phóng điện. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là              Dt = 10-6 s thì điện tích trên một bản tụ điện bằng một nửa giá trị cực đại và bằng        3 nC. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trên mạch dao động là

  1.  2cos( t + ) (mA).             B. 2pcos( t + ) (mA).
  2. C. 2cos( t + ) (mA).             D. 2pcos( t – ) (mA).

Bài 5: Khi mắc tụ điện C với cuộn cảm có độ tự cảm L1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 20 MHz, còn khi mắc tụ điện C với cuộn cảm có độ tự cảm L2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 MHz. Khi mắc tụ điện C cuộn cảm có độ tự cảm L3 = 8L1 + 7L2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng

  1. 6 MHz.                 B. 8 MHz.        C. 9 Hz.                      D. 18 MHz.

 Bài 6: Mạch dao động LC lí tưởng có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 4 mH. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa cường độ dòng điện vào thời gian có dạng như hình vẽ. Lấy p2 = 10. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là

  1.  U0 = 42 V.                        B. U0 = 4,2 V.
  2. C. U0 = 0,42 V.         D. U0 = 0,042 V.

C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

  1. Các câu trắc nghiệm theo cấp độ.
  2. a) Biết.

Câu 1. Khi một mạch dao động lí tưởng hoạt động không có tiêu hao năng lượng thì

  1.  cường độ điện trường tỉ lệ nghịch với điện tích của tụ điện.
  2.  khi năng lượng điện trường đạt cực đại thì năng lượng từ trường bằng không.
  3.  cảm ứng từ tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện.
  4.  ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.

Câu 2. Mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

  1.  luôn ngược pha nhau.                  B. với cùng biên độ.
  2.  luôn cùng pha nhau.                    D. với cùng tần số.

Câu 3. Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

  1.  Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số.
  2.  Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường tập trung trên cuộn cảm và năng lượng điện trường tập trung trên tụ điện.
  3.  Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian lệch pha nhau  .
  4.  Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.

Câu 4. Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

  1.  năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
  2.  năng lượng điện trường và năng lượng từ trường không đổi.
  3.  năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
  4.  năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

Câu 5. Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích trên tụ điện

  1. không thay đổi theo thời gian.
  2. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
  3.  biến thiên điều hòa theo thời gian.
  4.  biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.

Câu 6. Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là

  1.  .                       B. .              C. .                          D. .

Câu 7. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

  1.  luôn ngược pha nhau.                  B. luôn cùng pha nhau.
  2.  cùng tần số và lệch pha nhau .           D. Cùng chu kì và lệch pha nhau .

Câu 8. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

  1.  T = p .           B. T = .    C. T = .          D. T = 2p .

Câu 9. Trong mạch dao động điện tử LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và

  1. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.
  2. lệch pha  so với cường độ dòng điện trong mạch.
  3. ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch.
  4. lệch pha  so với cường độ dòng điện trong mạch.

Câu 10. Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch này là

  1.  4Δt.                      B. 6Δt.             C. 3Δt.                         D. 12Δt.
  2. b) Hiểu.

Câu 11. Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là

  1.  T = 2p .                        B. T = 2pq0I0.   C. T = 2p .               D. T = 2pLC.

Câu 12. Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ với tần số f. Hệ thức đúng là

  1.  C = .           B. C = . C. C = .          D. C = .

Câu 13. Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Gọi L là độ tự cảm và C là điện dung của mạch. Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i. Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức liên hệ giữa u và i là

  1.  i2 = (U  – u2).                          B. i2 = (U  – u2).
  2.  i2 = LC(U  – u2).                          D. i2 = (U  – u2).

Câu 14. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tần số dao động được tính theo công thức

  1.  f = .         B. f = 2pLC.    C. f = .                D. f = .

Câu 15. Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức đúng là

  1. I0 = U0 .                    B. I0 = U0 .             C. U0 = I0 .                        D. U0 = I0 .

Câu 16. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện là q0. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức

  1.  .                    B. .         C. .                       D. .

Câu 17. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

  1.  T = .                        B. T = .   C. T = .               D. T = .

Câu 18. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện; u và i là điện áp giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

  1.  i2 =  LC(U  – u2). B. i2 =  (U  – u2).                 C. i2 = (U  – u2).             D. i2 =  (U  – u2).

Câu 19. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi từ C1 đến C2. Chu kì dao động riêng của mạch thay đổi

  1.  từ 4   đến 4 .               B. từ 2p  đến 2p .
  2.  từ 2  đến 2 .                D. từ 4p đến 4p .

Câu 20. Một mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn

  1.  .                B. .         C. .                         D. .
  2. c) Vận dụng.

Câu 21 (TN 2009). Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm mH và tụ điện có điện dung 0,1 mF. Tần số góc của mạch dao động là

  1.  3.105 rad/s.           B. 2.105 rad/s.    C. 105 rad/s.                          D. 4.105 rad/s.

Câu 22 (TN 2011). Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm mH và tụ điện có điện dung nF. Tần số dao động riêng của mạch là

  1.  5π.105 Hz.                        B. 2,5.106 Hz.  C. 5π.106 Hz.               D. 2,5.105 Hz.

Câu 23 (TN 2012). Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-4 H và tụ điện có điện dung C. Biết tần số dao động riêng trong mạch là            100 kHz. Lấy p2 = 10. Giá trị của C là

  1.  0,25 F.                 B. 25 mF.         C. 250 nF.                   D. 25 nF.

Câu 24 (TN 2014). Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm 0,3  và tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được một sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Để thu được sóng của hệ phát thanh VOV giao thông có tần số 91 MHz thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới giá trị

  1.  11,2 pF.               B. 10,2 nF.       C. 10,2 pF.                  D. 11,2 nF.

Câu 25 (TN 2014). Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung            18 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 6 mH. Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 2,4 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là

  1.  92,95 mA.                        B. 131,45 mA. C. 65,73 mA.               D. 212,54 mA.

Câu 26 (CĐ 2009). Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

  1.  2,5.103 kHz.         B. 3.103 kHz.   C. 2.103 kHz.               D. 103 kHz.

Câu 27 (CĐ 2010). Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1p A. Chu kì dao động  điện từ tự do trong mạch bằng

  1.   s.                 B.  s.         C. 4.10-7 s.                   D. 4.10-5 s.

Câu 28 (CĐ 2012). Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong  mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là       3 ms. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

  1.  9 ms.                     B. 27 ms.          C. 18 ms.                      D. 36 ms.

Câu 29 (CĐ 2013). Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8 mA. Giá trị của T là

  1.  2 µs.                     B. 1 µs.                        C. 3 µs.                                    D. 4 µs.

Câu 30 (CĐ 2014). Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3183 nH và tụ điện có điện dung 31,83 nF. Chu kì dao động riêng của mạch là

  1.  2 ms.                     B. 5 ms.                        C. 6,28 ms.                   D. 15,71 ms.

Câu 31 (ĐH 2009). Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 5 mF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

  1.  5p.10-6 s.              B. 2,5p.10-6 s.  C.10p.10-6 s.                D. 10-6 s.

Câu 32 (ĐH 2010). Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

   A.từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s.               B. từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.

  1.  từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s.              D. từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s.

Câu 33 (ĐH 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là  f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

  1. 5C1.                      B. .             C. C1.                     D. .

Câu 34 (ĐH 2011). Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm      50 mH và tụ điện có điện dung 5 mF. Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 W, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

  1.  72 mW.                B. 72 mW.        C. 36 mW.                    D. 36 mW.

Câu 35 (ĐH 2012). Mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ là 4  mC và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5π A. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ cực đại đến nửa giá trị cực đại là

  1.   ms.                   B.  ms.         C.  ms.                      D.  ms.

Câu 36. Một tụ điện có điện dung 10 mF được tích điện đến một điện áp xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy p2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao lâu (kể từ lúc nối) điện tích tụ điện có giá trị bằng một nữa ban đầu?

  1.   s.                   B.   s.        C. s.                   D.  s.

Câu 37 (ĐH 2013). Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là q0 = 10-6 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 3π mA. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là

  1. ms.                 B.  µs.          C.  ms.                     D.  ms.

Câu 38 (QG 2015). Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số là

  1.  2.                          B. 1,5.              C. 0,5.                         D. 2,5.

Câu 39 (QG 2016)Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần L = 10-5 H và tụ điện C = 2,5,10-6 F. Lấy p = 3,14. Chu kì dao động riêng của mạch là

  1. 1,57.10-5s.                        B. 1,57.10-10 s.   C. 6,28.10-10 s.           D. 3,14.10-5 s.

Câu 40. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là  f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

  1. 5C1.                      B. 0,2C1.          C. 0,5C1.                      D. 2C1.

Câu 41. Cho một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1 mH. Người ta đo được điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10 V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

  1.  2,5.10-5 s.                        B. 3,6.10-5 s.    C. 6,3.10-5 s.                D. 5,4.10-5 s.

Câu 42. Mạch dao động điện từ gồm tụ có điện dung C = 5.10-6 F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH. Biểu thức hiệu điện áp tức thời trên hai bản tụ là                 u = 5cos(wt + ) (V). Biểu thức điện tích tức thời trên một bản tụ là

  1.  q = 5.10-6cos105t (C).                   B. q = 25.10-6cos(104t + ) (C).
  2. C. q = 25.10-6cos(105t + ) (C).      D. q = 25.10-6cos(104t – ) (C).

Câu 43.  Cho mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,4 mH và một tụ điện có điện dung C = 16 pF. Biết lúc t = 0 cường độ dòng điện trong mạch cực đại và bằng 12 mA. Biểu thức cường dộ dòng điện tức thời trong mạch là

  1.  i = 12cos12,5p.107t (mA).             B. i = 12cos12,5.107t (mA).
  2.  i = 12cos(12,5.107t + ) (mA).    D. i = 12cos(12,5.107t – ) (mA).

Câu 44. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 mF .Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng .Lấy p = 3,14 .Chu kỳ dao động điện từ riêng trong mạch là

  1.  6,28.10-4 s.                        B. 12,56.10-4 s.            C. 6,28.10-5 s.              D. 12,56.10-5 s.

Câu 45. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 mF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà cường độ dòng điện trên mạch dao động có độ lớn cực đại là

  1.  3p.10-6 s.              B. 6p.10-6 s.     C.12p.10-6 s.                D. 24.10-6 s.

Câu 46 (MH 2018)Cường độ dòng điện trong một mạch dao động LC lí tưởng có phương trình i = 2cos(2.107t + ) (mA) (t tính bằng s). Điện tích trên một bản của tụ điện thời điểm  (ms) có độ lớn là

  1.  0, 05 nC.                        B. 0,1 mC.          C. 0, 05 mC.                 D. 0,1 nC.
  2. d) Vận dụng cao.

Câu 47 (CĐ 2013). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ. Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là

  1.  q = q0cos(  t + ) (C).
  2.  q = q0cos(  t – ) (C).
  3.  q = q0cos(  t + ) (C).
  4.  q = q0cos(  t – ) (C).

Câu 48 (ĐH 2011). Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

  1.  12  V.              B. 5  V.      C. 6  V.                   D. 3  V.

Câu 49 (ĐH 2010). Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

  1.  2.                         B. 4.                 C. 0,5.                         D. 0,25.

Câu 50 (ĐH 2011). Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 W vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điện này nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10-6 F. Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng p.10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Giá trị của r bằng

  1.  0,25 W.                B. 1 W.             C. 0,5 W.                     D. 2 W.

Câu 51 (ĐH 2013). Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với 4q  + q  = 1,3.10-17, q tính bằng C. Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9 C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng

  1.  10 mA.                 B. 6 mA.          C. 4 mA.                      D. 8 mA.

Câu 52 (ĐH 2014). Một tụ điện có điện dung C tích điện q0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20 mA hoặc         10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= (9L+ 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

  1.  9 mA.                   B. 4 mA.          C. 10 mA.                    D. 5 mA.

Câu 53 (ĐH 2014). Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là i1 và i2 được biểu diễn như hình bên. Tổng điện tích của hai tụ điện trong hai mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng

  1.   mC.               B.  mC.
  2.   mC.               D.  mC.

Câu 54. Một mạch dao động điện từ có L = 5 mH; C = 31,8 mF, hiệu điện thế cực đại trên tụ là 8 V. Cường độ dòng điện trong mạch khi hiệu điện thế trên tụ là 4 V có giá trị là

  1.  5,5 mA.                B. 0,25 mA.     C. 0,55 A.                    D. 0,25 A.

Câu 55. Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 27 mH và một tụ điện có điện dung C = 3 nF. Điện trở của các dây nối là r = 1 W. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Để duy trì dao động của mạch ta cần cung cấp cho mạch một công suất

  1.  0,2 W.                   B. 20 mW.       C. 0,4 W.                     D. 40 mW.

 

CHUYÊN ĐỀ II. ĐIỆN TỪ TRƯỜNG. SÓNG ĐIỆN TỪ. LIÊN LẠC VÔ TUYẾN

 A.  THUYẾT – CÔNG THỨC

  1. Lý thuyết.

+ Điện trường có đường sức là đường cong kín gọi là điện trường xoáy.

+ Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy.

+ Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường, đường sức của từ trường bao giờ cũng khép kín.

+ Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên không tồn tại riêng biệt, đối lập với nhau, mà chúng tồn tại đồng thời trong không gian, liên quan mật thiết đến nhau và là hai thành phần của một trường thống nhất gọi là điện từ trường.

+ Điện từ trường tồn tại trong vùng có điện trường hoặc từ trường hoặc cả điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian, đó là quanh vùng có tia lửa điện, vùng có điện tích dao động, vùng có dòng điện có cường độ dòng điện biến thiên.

+ Tốc độ truyền tương tác điện từ bằng tốc độ ánh sáng trong môi trường.

+ Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

+ Sóng điện từ lan truyền được trong mọi môi trường kể cả trong chân không. Trong chân không sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.

+ Sóng điện từ mang năng lượng.

+ Sóng điện từ là sóng ngang. ,  và  tại một điểm luôn luôn tạo thành một tam diện thuận: nắm các ngón tay của bàn tay phải theo chiều từ  sang  thì ngón tay cái duỗi thẳng chỉ chiều của . Dao động của điện trường và từ trường trong sóng điện từ luôn cùng pha.

+ Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ, giao thoa.

+ Nguồn phát sóng điện từ có thể là bất kỳ vật nào phát ra điện trường hoặc từ trường biến thiên như: tia lửa điện, cầu dao đóng ngắt mạch điện, …

+ Sóng vô tuyến là các sóng điện từ dùng trong vô tuyến, có bước sóng từ vài mét đến vài kilômét.

+ Căn cứ vào bước sóng để chia sóng vô tuyến thành các dải sóng sau:

Sóng dài có l > 1000 m.

Sóng trung có 100 m £ l £ 1000 m.

Sóng ngắn có 10 m £ l £ 100 m bị phản xạ với mức độ khác nhau, có thể đi vòng quanh Trái Đất nhờ phản xạ nhiều lần giữa tầng điện li và mặt Đất, mặt biển.

Sóng cực ngắn có 0,01 m £ l £ 10 m, không phản xạ mà đi xuyên qua tầng điện li hoặc chỉ có khả năng truyền thẳng từ nơi phát đến nơi thu, dùng để thông tin trực tiếp trong cự li vài chục km hoặc thông tin qua vệ tinh (vệ tinh thu sóng điện từ rồi phát lại xuống mặt đất ở nơi khác.

+ Mạch dao động hở: nếu tách hai bản cực của tụ điện C, đồng thời tách xa các vòng của cuộn cảm L thì điện trường lan toả trong không gian thành sóng điện từ và có khả năng lan toả đi rất xa gọi là mạch dao động hở.

+ Anten: là một dạng mạch dao động hở, là công cụ bức xạ sóng điện từ. Có nhiều dạng khác nhau tuỳ theo tần số sóng và nhu cầu sử dụng.

+ Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, ta phải dùng các sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang).

+ Muốn cho các sóng mang cao tần tải được các tín hiệu âm tần đi xa thì phải biến điệu chúng (trộn sóng cao tần và sóng âm tần).

+ Sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản gồm:

Micrô: tạo ra dao động điện từ có tần số bằng tần số âm.

Mạch phát sóng điện từ cao tần: phát ra sóng điện từ có tần số cao.

Mạch biến điệu: trộn dao động điện từ cao tần với dao động điện từ âm tần.

Mạch khuếch đại: khuếch đại dao động điện từ cao tần đã biến điệu.

Anten: tạo ra điện từ trường cao tần mang tín hiệu âm lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ.

+ Sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản gồm:

Anten: thu sóng điện từ cao tần đã biến điệu.

Mạch khuếch đại cao tần: khuếch đại dao động điện từ cao tần có mang dao động âm tần.

Mạch tách sóng: tách dao động điện từ âm tần ra khỏi dao động điện từ cao tần.

Mạch khuếch đại âm tần: khuếch đại dao động điện từ âm tần đã được tách ra khỏi dao động điện từ cao tần.

Loa: biến dao động điện từ âm tần thành dao động âm.

  1. Công thức.

+ Bước sóng điện từ trong chân không: l = .

+ Bước sóng điện từ trong môi trường có chiết suất n: l’ =  = = .

+ Tần số sóng điện từ mạch LC thu được: f =  (Hz).

+ Bước sóng điện từ mạch LC thu được: l = = 6p.108  = 6p.108 .

+ Mạch chọn sóng có L và C biến đổi thì bước sóng l máy thu được nằm trong giới hạn: lmin =  2pc  đến lmax =  2pc .

+ Mạch LC thu sóng điện từ: dùng tụ có điện dung C1 thì thu được sóng có tần số f1, bước sóng l1; dùng tụ có điện dung C2 thì thu được sóng điện từ có tần số f2, bước sóng l2; thì khi dùng tụ có điện dung C = C1 + C2 thì thu được sóng điện từ có tần số f = , bước sóng l = ; khi dùng tụ có điện dung C =   thì thu được sóng điện từ có tần số f = , bước sóng l = .

+ Tụ xoay của máy thu vô tuyến có điện dung là hàm bậc nhất của góc xoay α: C = aα + C0 ð  =  =   = .

+ Độ tự cảm của cuộn dây: L = 4p.10-7m S.

B. BÀI TẬP VẬN DỤNG THEO CẤP ĐỘ:

  1. Biết.

Bài 1: Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây?

  1.  Xung quanh một quả cầu tích điện đứng yên.
  2.  Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu đứng yên.
  3.  Xung quanh một ống dây đang có dòng điện không đổi chạy qua.
  4.  Xung quanh chổ có tia lửa điện.

Bài 2: Một đài phát thanh phát sóng ngắn với công suất lớn có thể phát sóng đi xa đến nhiều nơi trên Trái Đất vì

  1.  Sóng ngắn mang năng lượng lớn nên có thể truyền đi rất xa.
  2.  Sóng ngắn phản xạ đi phản xạ lại trên tầng điện li và mặt đất, mặt biển.
  3.  Sóng ngắn phát lên cao rồi được tầng ôzôn phản xạ xuống mặt đất.
  4.  Sóng ngắn phát lên vệ tinh, vệ tinh thu lại rồi phát xuống mặt đất.

Bài 3: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải

  1.  sóng trung.                        B. sóng cực ngắn.        C. sóng ngắn.   D. sóng dài.

Bài 4: Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

  1. bức xạ gamma.                             B. tia tử ngoại.
  2.  tia Rơn-ghen.                                            D. sóng vô tuyến.

Bài 5: Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là

  1. biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.
  2. trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
  3. làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.
  4. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.

Bài 6: Sóng điện từ có bước sóng 21 m thuộc loại sóng nào dưới đây?

  1.  Sóng dài.               B. Sóng trung.  C. Sóng ngắn.  D. Sóng cực ngắn

Bài 7: Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

  1. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.
  2.  Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.
  3.  Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.
  4.  Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.

Bài 8: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

  1. nước.                    B. thủy tinh.        C. chân không.                     D. thạch anh.

Bài 9: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

  1. Sóng điện từ là sóng ngang.
  2. Sóng điện từ mang năng lượng.
  3. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
  4. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.
  5. Hiểu.

Bài 1: Phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ và sóng cơ đều có thể

  1.  phản xạ được trên mặt phân cách giữa hai môi trường vật chất.
  2.  truyền được trong chân không.
  3.  nhiểu xạ khi gặp vật cản,
  4.  truyền từ chất khí sang chất lỏng và ngược lại.

Bài 2: Tại Trường Sa một đài phát sóng điện từ về đất liền theo phương ngang hướng từ Đông sang Tây. Tại thời điểm t và tại một điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng thẳng đứng lên phía trên. Khi đó vectơ cường độ điện trường có

  1.  độ lớn cực đại, theo phương ngang và hướng theo hướng Bắc – Nam.
  2.  độ lớn cực đại, theo phương thẳng đứng và hướng từ trên xuống.
  3.  độ lớn bằng không.
  4.  độ lớn cực đại, theo phương ngang và hướng từ Tây sang Đông.

Bài 3: Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

  1. của cả hai sóng đều giảm.                        B. của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.
  2. của cả hai sóng đều không đổi.                 D. của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng.

Bài 4: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là

  1. 0,5E0.                    B. E0.               C. 2E0.                         D. 0,25E0.

Bài 5: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng

  1.  tăng bước sóng của tín hiệu.       B. tăng tần số của tín hiệu.
  2.  tăng chu kì của tín hiệu.             D. tăng cường độ của tín hiệu.

Bài 6: Mạch biến điệu trong máy phát sóng vô tuyến dùng để

  1.  tạo ra dao động điện từ tần số âm.            B. tạo ra dao động điện từ cao tần.
  2.  khuếch đại dao động điện từ.        D. trộn sóng âm tần với sóng cao tần.
  3. Vận dụng.

Bài 1: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 4 mH và tụ điện C = 40 nF. Bước sóng điện từ mà mạch này thu được là

  1.  75,4 m.               B. 7,54 m.        C. 754 m.        D. 475 m.

Bài 2: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10-6 H, tụ điện có điện dung C thay đổi được, điện trở thuần của mạch chọn sóng không đáng kể. Để máy thu thanh thu được các sóng điện từ có tần số từ 90 MHz đến 540 MHz thì tụ điện phải có điện dung thay đổi trong khoảng

  1.  Từ 15,6 mF đến 43,4 mF.                        B. Từ 1,56 mF đến 4,34 mF.
  2.  Từ 15,6 nF đến 43,4 nF.             D. Từ 1,5 nF đến 4,34 nF.

Bài 3: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một  tụ điện có điện dung C = 5 nF. Bước sóng điện từ mà mạch này thu được là 30 m. Độ tự cảm của cuộn cảm là

  1.  50 nH.                 B. 5 nH.           C. 5 mH.                      D. 50 mH.

Bài 4: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và một  tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi tụ điện có điện dung 4 nF thì máy thu vô tuyến thu được sóng điện từ có bước sóng    31 m. Khi tụ điện có điện dung 25 nF thì máy thu vô tuyến thu được sóng điện từ có bước sóng

  1.  193,75.               B. 77,5 m.        C. 46,5 m.       D. 92,25 m.

Bài 5: Một sóng điện từ có chu kì T, truyền qua điểm M trong không gian, cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Thời điểm t = t0, cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng 0,5E0. Đến thời điểm t = t0 + 0,25T, cảm ứng từ tại M có độ lớn là

  1.  .                B. .         C. .                     D. .

Bài 6 (QG 2017): Một sóng điện từ có tần số 30 MHz thì có bước sóng là

  1.  16 m.                    B. 9 m.             C. 10 m.                      D. 6 m.

Bài 7 (QG 2017): Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μH và tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là       3.108 m/s, để thu được sóng điện từ có bước sóng từ 40 m đến 1000 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện có giá trị

  1. từ 9 pF đến 5,63 nF.                     B. từ 90 pF đến 5,63 nF.
  2. từ 9 pF đến 56,3 nF.                     .. từ 90 pF đến 56,3 nF.

Bài 8 (QG 2017): Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn thuần cảm L = 3 µH và tụ điện có điện dung biến thiên từ 10 pF đến 500 pF. Biết, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

  1.  từ 100 m đến 730 m.                    B. từ 10 m đến 73 m.
  2.  từ 1 m đến 73 m.                          D. từ 10 m đến 730 m.

Bài 9 (QG 2017): Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến thiên theo phương trình B = B0cos(2p108t + ) (B0 > 0, t tính bằng s). Kể từ lúc t = 0, thời điểm đầu tiên để cường độ điện trường tại điểm đó bằng 0 là

  1.  s.                 B.  s.      C.  s.                     D.  s.

Bài 10 (QG 2017): Một sóng điện từ có tần số 25 MHz thì có chu kì là

  1. 4.10-2 s.               B. 4.10-11 s.      C. 4.10-5 s.                   D. 4.10-8 s.
  2. Vận dụng cao.

Bài 1: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì máy thu được sóng điện từ có tần số 24 MHz và khi C = C2 thì máy thu được sóng điện từ có tần số 32 MHz. Khi C = C1 + C2 thì máy thu được sóng điện từ có tần số

  1.  8,0 MHz.             B. 19,2 MHz.   C. 40,0 MHz.               D. 56,0 MHz.

Bài 2: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì máy thu được sóng điện từ có tần số 24 MHz và khi C = C2 thì máy thu được sóng điện từ có tần số 32 MHz. Khi C =  thì máy thu được sóng điện từ có tần số

  1.  8,0 MHz.             B. 19,2 MHz.   C. 40,0 MHz.               D. 56,0 MHz.

Bài 3: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì máy thu được sóng điện từ có bước sóng 36 m và khi C = C2 thì máy thu được sóng điện từ có bước sóng 48 m. Khi C = C1 + C2 thì máy thu được sóng điện từ có bước sóng

  1.  12 m.                  B. 29 m.           C. 60 m.                      D. 84 m.

Bài 4: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì máy thu được sóng điện từ có bước sóng 36 m và khi C = C2 thì máy thu được sóng điện từ có bước sóng 48 m. Khi C =  thì máy thu được sóng điện từ có bước sóng

  1.  12,0 m.               B. 28,8 m.        C. 60,0 m.                   D. 84,0 m.

Bài 5: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và một tụ xoay có điện dung biến thiên theo hàm bậc nhất của góc xoay của bản linh động từ 00 đến 1800. Khi góc xoay của tụ bằng 00 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 15 m. Khi góc xoay của tụ bằng 1200 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 25 m. Khi góc xoay của tụ bằng 900 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng

  1.  22,5 m.               B. 20,5 m.        C. 18,5 m.                   D. 16,5 m.

Bài 6: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và một tụ xoay có điện dung biến thiên theo hàm bậc nhất của góc xoay của bản linh động từ 00 đến 1800. Khi góc xoay của tụ bằng 00 thì mạch thu được sóng điện từ có tần số 150 MHz. Khi góc xoay của tụ bằng 1200 thì mạch thu được sóng điện từ có tần số 90 MHz. Khi góc xoay của tụ bằng 900 thì mạch thu được sóng điện từ có tần số

  1.  128,2 MHz.         B. 120,2 MHz. C. 112,5 MHz.             D. 98,2 MHz.

C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN

  1. Các câu trắc nhiệm theo cấp độ.
  2. a) Biết.

Câu 1Sóng điện từ

  1.  không mang năng lượng.              B. là sóng ngang.
  2.  là sóng dọc.                                  D. không truyền trong chân không.

Câu 2. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

  1.  Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
  2.  Điện trường và từ trường là hai mặt của điện từ trường.
  3.  Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.
  4.  Điện từ trường không lan truyền được trong môi trường cách điện.

Câu 3. Sóng điện từ

  1.  là sóng dọc hoặc sóng ngang.
  2.  là điện từ trường lan truyền trong không gian.
  3.  có điện trường và từ trường tại 1 điểm dao động cùng phương.
  4.  không truyền được trong chân không.

Câu 4Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

  1.  Khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
  2.  Sóng điện từ truyền được trong chân không.
  3.  Sóng điện từ là sóng ngang nên chỉ truyền được trong chất rắn.
  4.  Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong nước nhỏ hơn trong không khí.

Câu 5. Chọn phát biểu sai về sóng điện từ

  1.  Khi đi từ không khí vào nước thì có thể đổi phương truyền.
  2.  Có tốc độ như nhau trong mọi môi trường.
  3.  Có thể do một điện tích điểm dao động theo một phương nhất định sinh ra.
  4.  Truyền được trong điện môi.

Câu 6. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

  1.  Sóng điện từ mang năng lượng.
  2.  Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.
  3.  Sóng điện từ là sóng ngang.
  4.  Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

Câu 7. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

  1.  lệch pha nhau .                        B. lệch pha nhau .
  2.  đồng pha nhau.                            D. ngược pha nhau.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ

  1. A. đều tuân theo quy luật phản xạ.   B. đều mang năng lượng.
  2. C. đều truyền được trong chân không.          D. đều tuân theo quy luật giao thoa.

Câu 9. Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

  1.  Mạch  tách sóng.  B. Mạch khuyếch đại.  C. Mạch biến điệu.  D. Anten.

Câu 10. Mạch khuếch đại trong các máy phát sóng vô tuyến có tác dụng

  1.  Biến dao động âm thành dao động điện từ.
  2.  Làm tăng biên độ của âm thanh.
  3.  Làm tăng biên độ của dao động điện từ.
  4.  Làm tăng tần số của dao động điện từ âm tần.

Câu 11. Một đài phát thanh vô tuyến muốn phát sóng đi rất xa trên Trái Đất phải dùng sóng

  1.  Sóng cực ngắn.     B. Sóng ngắn.  C. Sóng trung.              D. Sóng dài.

Câu 12. Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

  1.  Mạch khuyếch đại.            B. Mạch biến điệu.   C. Loa.  D. Mạch tách sóng.

Câu 13. Sóng điện từ

  1.  là sóng dọc và truyền được trong chân không.
  2.  là sóng ngang và truyền được trong chân không.
  3.  là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
  4.  là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

Câu 14. Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

  1.  sóng trung.                        B. sóng ngắn.   C. sóng dài.                 D. sóng cực ngắn.

Câu 15. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. Sóng điện từ không mang năng lượng.
  2. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
  3. Sóng điện từ là sóng dọc.
  4. Sóng điện từ không truyền được trong môi trường cách điện.

Câu 16. Sóng vô tuyến có thể truyền đi nửa vòng Trái Đất là loại sóng nào trong các loại sóng vô tuyến sau đây?

  1.  Sóng dài.               B. Sóng trung.  C. Sóng ngắn.            D. Sóng cực ngắn.

Câu 16: Sóng ngắn có thể phản xạ đi, phản xạ lại trên tầng điện li, trên mặt đất, mặt biển nên có thể truyền đi xa được nữa vòng Trái Đất. Chọn C.

  1. b) Hiểu.

Câu 16. Máy thu sóng vô tuyến chỉ thu được sóng của đài phát sóng vô tuyến khi

  1.  Các mạch có điện trở bằng nhau.
  2.  Các mạch có độ tự cảm bằng nhau.
  3.  Các mạch có điện dung bằng nhau.
  4.  Tần số riêng của máy thu bằng tần số phát sóng của đài phát.

Câu 17. Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?

  1.  Mang năng lượng.                        B. Tuân theo quy luật giao thoa.
  2.  Tuân theo quy luật phản xạ.        D. Truyền được trong chân không.

Câu 18Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

  1.  tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
  2.  tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
  3.  tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
  4.  tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.

Câu 19. Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có

  1.  độ lớn cực đại và hướng về phía Tây. B. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
  2.  độ lớn bằng không.                                    D. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.

Câu 20. Tại hai điểm A và B cách nhau 1000 m trong không khí, đặt hai ăngten phát sóng điện từ giống hệt nhau, Nếu di chuyển một máy thu sóng trên đoạn thẳng AB thì tín hiệu thu được gtrong khi di chuyển sẽ

  1.  như nhau tại mọi vị trí.                 B. lớn dần khi tiến về gần một nguồn.
  2.  nhỏ nhất tai trung điểm của AB.  D. lớn hay nhỏ tùy từng vị trí.
  3. c) Vận dụng.

Câu 21 (CĐ 2009)Một mạch chọn sóng để thu được sóng có bước sóng  20 m thì cần chỉnh điện dung của tụ là 200 pF. Để thu được bước sóng 21 m thì chỉnh điện dung của tụ là

  1. 220,5 pF.             B. 190,47 pF.   C. 210 pF.                   D. 181,4 mF.

Câu 22 (CĐ 2010). Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi  C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu C =  thì tần số dao động riêng của mạch bằng

  1.  50 kHz.                B. 24 kHz.       C. 70 kHz.                   D. 10 kHz.

Câu 23 (CĐ 2011)Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có thể thay đổi điện dung. Khi tụ điện có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100 m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1 km. Tỉ số  là

  1.  10.                       B. 1000.           C. 100.                        D. 0,1.

Câu 24 (CĐ 2011). Mạch chọn sóng của máy thu sóng vô tuyến gồm  L =  H  và C thay đổi được. Điều chỉnh để C =  pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng

  1.  300 m.                 B. 400 m.         C. 200 m.                    D. 100 m.

Câu 25 (ĐH 2009). Mạch thu sóng điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung biến đổi. Để thu được sóng có bước sóng 90 m, người ta phải điều chỉnh điện dung của tụ là 300 pF. Để thu được sóng 91 m thì phải

  1. tăng điện dung của tụ thêm 303,3 pF.
  2.  tăng điện dung của tụ thêm 306,7 pF.
  3. tăng điện dung của tụ thêm 3,3 pF.
  4.  tăng điện dung của tụ thêm 6,7 pF.

Câu 26 (ĐH 2010)Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

  1.  800.                     B. 1000.           C. 625.                        D. 1600.

Câu 27. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1 mH và một tụ điện có điện dung thay đổi được. Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 3 MHz đến 4 MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng

  1.  1,6 pF £ C £  2,8 pF.                     B. 2 mF £ C £ 2,8 mF.
  2.  0,16 pF £ C £ 0,28  pF.                 D. 0,2 mF £ C £ 0,28 mF.

Câu 28. Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5 mH và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10 pF đến 240 pF. Dải sóng máy thu được là

  1.  10,5 m – 92,5 m.                          B. 11 m – 75 m.
  2.  15, m – 41,2 m.                            D. 13,3 m – 65,3 m.

Câu 29. Một mạch dao động điện từ có C và L biến thiên. Mạch này được dùng trong một máy thu vô tuyến. Người ta điều chỉnh L và C để bắt  sóng vô tuyến có bước sóng 18 m. Nếu L = 1 mH thì C có giá trị là

  1.  C = 9,1 pF.                        B. C = 91 nF.   C. C = 91 mF.               D. C = 91 pF.

Câu 30. Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ có độ tự cảm L = 0,25 mH phát ra dải sóng có tần số f = 100 MHz. Cho vận tốc truyền sóng c = 3.108 m/s và lấy p2 = 10. Bước sóng điện từ do mạch phát ra và điện dung của mạch là

  1.  3 m; 10 pF.                       B. 0,33 m; 1 pF.               C. 3 m; 0,1 pF.        D. 0,33 m; 10 pF.

Câu 31. Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L biến thiên từ 0,3 µH đến 12 µH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20 pF đến 800 pF. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s và lấy      p2 = 10. Máy này có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất xấp xĩ bằng

  1.  184,7 m.               B. 284,7 m.      C. 540,6 m.                 D. 640,6 m.

Câu 32. Biết tốc độ truyền sóng trong chân không là 3.108 m/s, chiết suất của nước là . Sóng điện từ có tần số12 MHz. Khi truyền trong nước nó có bước sóng là

  1.  18,75 m.               B. 37,25 m.      C. 4,75 m.                   D. 9,75 m.

Câu 33. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung C thay đổi được, dùng để thu sóng vô tuyến có bước sóng từ 12 m dến 108 m. Khi đó tụ điện có đện dung biến thiên trong khoảng

  1.  Từ 0,02 nF đến 1,62 nF.               B. từ 0,02 mF đến 1,62 mF.
  2.  từ 0,02 pF đến 1,62 pF.                D. từ 2 nF đến 162 nF.

Câu 34. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm không thay đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi điện dung của tụ điện là 20 nF thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m. Muốn thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện thế nào?

  1.  Giảm đi 5 nF.                                B. Tăng thêm 15 nF.
  2.  Giảm đi 20 nF.                              D. Tăng thêm 25 nF.

Câu 35. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện và một cuộn cảm. Khi thu sóng điện từ có bước sóng l người ta nhận thấy khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điện áp giữa hai bản tụ có độ lớn cực đại là 45 ns. Biết tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s. Bước sóng l là

  1.  21 m.                    B. 27 m.           C. 36 m.                      D. 45 m.

Câu 36. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi từ 0,3 mH đến 12 mH và tụ điện có điện dung C thay đổi từ 20 pF đến 800 pF. Máy thu vô tuyến này thu được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là

  1.  121,5 m.               B. 152,6 m.      C. 184,7 m.                 D. 196,8 m.

Câu 37. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =  H và một tụ xoay có điện dung C = 0,5α + 30 (pF) với góc xoay nằm trong giới hạn từ 00 đến 1800. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 15 m thì góc xoay α bằng bao nhiêu?

  1.  250.                       B. 600.             C. 750.                         D. 900.

Câu 38. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C thay đổi từ 56 pF đến 667 pF. Muốn máy thu vô tuyến này thu được sóng điện từ có bước sóng từ 40 m đến 2600 m thì độ tự cảm của cuộn cảm phải thay đổi được trong khoảng

  1.  Từ 1,56 mF đến 434 mF.             B. Từ 4,23 mF đến 2,86 mF.
  2.  Từ 0,22 mH đến 79,23 mH.         D. Từ 8,15 mF đến 4,34 mF.
  3. d) Vận dụng cao.

Câu 39 (CĐ 2013)Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C (thay đổi được). Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động của mạch là 10 MHz. Khi C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

  1.  12,5 MHz.                        B. 6,0 MHz.     C. 2,5 MHz.                 D. 17,5 MHz.

Câu 40. Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C (thay đổi được). Khi C = C1 thì mạch là thu được sóng điện từ có bước sóng 30 m và khi C = C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m. Khi      C = C1 + C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng

  1.  70 m.                   B. 50 m.           C. 24 m.                      D. 10 m.

Câu 41. Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C (thay đổi được). Khi C = C1 thì mạch là thu được sóng điện từ có bước sóng 30 m và khi C = C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m. Khi     C =  thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng

  1.  70 m.                   B. 50 m.           C. 24 m.                      D. 10 m.

Câu 42 (ĐH 2012)Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay a của bản linh động. Khi a = 00, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz. Khi a = 1200, tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì a bằng

  1.  300.                      B. 450.             C. 600.                         D. 900.

Câu 43 (ĐH 2013)Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm trái đất đi qua kinh tuyến số 0. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km; khối lượng là 6.1024 kg và chu kì quay quanh trục của nó là    24 h; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11 N.m2/kg2. Sóng cực ngắn f  > 30 MHz phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào dưới đây?

  1.  Từ kinh độ 85020 Đ đến kinh độ 85020T.                                  B. Từ kinh độ 79020Đ đến kinh đô 79020T.
  2.  Từ kinh độ 81020’ Đ đến kinh độ 81020T.                                   D. Từ kinh độ 83020T đến kinh độ 83020Đ.

Câu 44. Mạch dao dộng điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C có thể thay đổi được. Khi L = L1 và C = C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng l. Khi L = 3L1 và C = C2 thì mạch thu được sóng điện  từ có bước sóng 2l. Khi L = 3L1 và C = C1 + C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng

  1.  7l.                       B. l .           C. 3l.                          D. l .

Câu 45. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 20 mH và một tụ xoay có điện dung biến thiên theo hàm bậc nhất của góc xoay của bản linh động. Khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1800 thì điện dung của tụ điện biến thiên từ 10 pF đến 500 pF. Khi góc xoay của tụ bằng 900 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng

  1.  135 m.                 B. 145 m.         C. 158 m.                    D. 168 m.

Câu 46. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ xoay có điện dung biến thiên theo hàm bậc nhất của góc xoay của bản linh động. Khi góc xoay α = 0thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng     15 m; khi góc xoay α = 1200 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 25 m. Khi góc xoay của tụ bằng 800 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng

  1.  24 m.                   B. 22 m.           C. 20 m.                      D. 18 m.

Câu 47. Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C1 và C2. Khi dùng L và C1 thì mạch có tần số riêng là f1 = 3 MHz. Khi dùng L và C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4 MHz. Khi dùng L và tụ có điện dung C = C+ C2 thì tần số riêng của mạch là

  1.  7 MHz.                 B. 5 MHz.        C. 3,5 MHz.                 D. 2,4 MHz.

Câu 48. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và một tụ xoay có điện dung biến thiên theo hàm bậc nhất của góc xoay của bản linh động từ 00 đến 1800. Khi góc xoay của tụ bằng 300 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 15 m. Khi góc xoay của tụ bằng 1500 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 240 m. Khi góc xoay của tụ bằng bao nhiêu thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m?

  1.  370.                     B. 600.             C. 750.                         D. 860.

Câu 49. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và một tụ xoay có điện dung biến thiên theo hàm bậc nhất của góc xoay của bản linh động từ 00 đến 1800. Khi góc xoay của tụ bằng 300 thì mạch thu được sóng điện từ có tần số 120 MHz. Khi góc xoay của tụ bằng 1200 thì mạch thu được sóng điện từ có tần số 60 MHz. Khi góc xoay của tụ bằng bao nhiêu thì mạch thu được sóng điện từ có tần số 90 MHz?

  1.  83,70.                  B. 63,50.          C. 53,30.                      D. 48,40.

Câu 50. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được và một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi L = L1 và     C = C1 thì mạch thu được sóng vô tuyến có bước sóng 20 m; khi L = 2L1 và C = C2 thì mạch thu được sóng vô tuyến có bước sóng 40 m, Nếu L = 3L1 và C = C1 + C2 thì mạch thu được sóng vô tuyến có bước sóng

  1.  50 m.                   B. 60 m.           C. 70 m.                      D. 80 m.

                                                            —————— HẾT ——————-

Chương IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

BÀI 20: MẠCH DAO ĐỘNG

  1. Mạch dao động
  2. Mạch dao động là gì?

Là mạch điện gồm ………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………… : sinh ra……………………………………………

………………………………… : sinh ra……………………………………………

– Nếu r rất nhỏ (» 0) ® …………………………………………………………………………

  1. Mạch dao động hoạt động như thế nào?

Trong hình vẽ:

E là nguồn điện không đổi có suất điện động E.

K là một khóa điện có thể đóng sang A hoặc đóng sang B.

L là cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.

C là tụ điện có điện dung C.

Xét trường hợp điện trở của các dây nối đều không đáng kể.

  1. a) Ban đầu đóng khóa K sang vị trí A:Tụ điện C được ……………………………..

 Khi tụ điện C đầy điện thì điện tích của tụ điện C là: …………………………………………

  1. b) Sau đó đóng khóa K sang vị trí B:Tụ điện C………………………..………… qua cuộn cảm L. Dòng điện phóng ra có cường độ ………………………………………….. nên trong cuộn cảm thuần L có một ………………………………………………………………….………………………………..

Điện tích của tụ điện ……………………, độ lớn của dòng điện …………………………

Kết quả là trong mạch có ………………………………………………………………..

  1. Người ta sử dụng hiệu điện thế xoay chiều được tạo ra giữa hai bản của tụ điện bằng cách

………………………………………………………………….

  1. Dao động điện từ tự do trong mạch dao động
  2. Biểu thức của điện tích của một bản tụ điện trong mạch dao động LC

– Sự biến thiên điện tích trên một bản tụ: ………………………………………………………………………………………….

Trong đó:

  • q là …………………………………………………………………………  (…)
  • Qo là ……………………………………………………………………….  (…)
  • w = ……… là ………………………………………………………. (……)
  • j là …………………………………………………………………….. (……)
  1. Biểu thức của điện áp tức thời u giữa hai bản của tụ điện C:

Quan hệ giữa q và u: …………………………………………………………………………………………

Biểu thức u: …………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………….

Đặt U0 = …………… thì biểu thức của điện áp u là: …………………………………………….

Þ Điện áp tức thời giữa hai bản tụ…………………………………………………………………………………………..

với điện tích q của một bản tụ điện

  1. 3.Biểu thức của dòng điện i trong mạch dao động điện từ LC:

Quan hệ giữa i và q: ………………………………………………………………………………….

Biểu thức i: ……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………….

Đặt I0 = …………… thì biểu thức của dòng điện i là: …………………………………..

Þ Cường độ dòng điện trong mạch LC …………………………………………………………………………. nhưng

………………………………………….. với điện tích q của một bản tụ điện

  1. 4.Định nghĩa dao động điện từ

– Sự biến thiên điều hoà theo thời gian của ……………….. của một bản tụ điện và ………………… (hoặc …………………………… và ………………………….) trong mạch dao động được gọi là dao động điện từ tự do.

  1. Chu kì và tần số dao động riêng của mạch dao động

– Chu kì dao động riêng: …………………………………………………………………………………………………………

– Tần số dao động riêng: …………………………………………………………………………………………………………

Trong đó: L: …………………………………………………. C: ………………………………………………………………….

III. Năng lượng điện từ

  1. Năng lượng điện trường:tập trung ở…………………………………………………………………………………..

Biểu thức:……………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………….

® WCmax = …………………………………………………….

  1. Năng lượng từ trường:tập trung ở……………………………………………………………………………………..

Biểu thức:……………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………….

® WLmax = …………………………………………………….

  1. Năng lượng điện từ:bằng………………………………………………………………………………………………….

Biểu thức: …………………………………………………………………………………………………………………………….

Khi bỏ qua mọi điện trở thì ……………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. IV. Củng cố

Câu 1: Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm

  1. A. tụ C và cuộn cảm L.                                     B. nguồn điện một chiều và cuộn cảm.
  2. C. nguồn điện một chiều và tụ C.                     nguồn điện một chiều, tụ C và cuộn cảm.

Câu 2: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?

  1. T =               B. T =                  C. T =                      D. T =

Câu 3: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 25 pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 10-4 H. Giả sử ở thời điểm ban đầu cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại và bằng 40 mA. Tìm biểu thức cường độ dòng điện và biểu thức điện tích trên các bản tụ điện.

Giải:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Câu 4: Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5 mF và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 50 mH. Biết điện áp cực đại trên tụ là  6 V. Tìm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch khi điện áp trên tụ điện là 4 V và cường độ dòng điện i khi đó.

Giải:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Câu 5: Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H và tụ điện có điện dung C = 10 mF. Dao động điện từ trong khung là dao động điều hoà với cường độ dòng điện cực đại I0 = 0,05 A. Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03 A và cường độ dòng điện trong mạch lúc điện tích trên tụ có giá trị q = 30 mC.

Giải:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

q(C)

Câu 6: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ. Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là

t(s)
  7.10-7
   0
   0,5q0
   q0
  1.          B.
   -q0
  1.          D.

===========================********======================

 

BÀI 21: ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

  1. Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường
  2. Nếu tại một điểm trong không gian có ……………………………….……….. biến thiên theo thời gian thì tại đó sẽ xuất hiện ……………………………………..

Điện trường xoáy là điện trường ………………………. …………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………….

  1. Nếu tại một nơi có …………………………………………. biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một ………………………………………………………………………………………………………………..

Từ trường xoáy là từ trường có ……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Điện từ trường:

Là trường có hai thành phần …………………………………………………………………., liên quan mật thiết với nhau ……………………………………………………………………………………………………….

III. Củng c

Câu 1: Một dòng điện một chiều không đổi chạy trong dây kim loại thẳng. Xung quanh dây dẫn

  1. có điện trường                                                   B.có điện từ trường
  2. có từ trường                                                       D. không có trường nào cả

Câu 2: Chọn phát biểu sai.

  1. Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên.
  2. Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động.
  3. Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên.
  4. Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động.

Câu 3: Chọn phát biểu sai. Xung quanh một điện tích dao động

  1. có điện trường                                                   B. có từ trường
  2. có điện từ trường                                               D. không có trường nào cả.

Câu 4: Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, người ta phát hiện ra

  1. điện trường                   B. điện trường xoáy     C. điện từ trường                   D. từ trường

Câu 5: Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây ?

  1. Xung quanh một quả cầu tích điện                   B. Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu
  2. Xung quanh một ống dây điện                          D. Xung quanh một tia lửa điện

Câu 6: Trong trường hợp nào sau đây xuất hiện điện từ trường ?

  1. Electron chuyển động trong dây dẫn thẳng.     B. Electron chuyển động trong dây dẫn tròn.
  2. Electron chuyển động trong ống dây điện.
  3. Electron trong màn hình vô tuyến đến va chạm vào màn hình.

Câu 7Chỉ ra câu sai.

  1. Điện trường gắn liền với điện tích.
  2. Từ trường gắn liền với dòng điện.
  3. Điện từ trường gắn liền với điện tích và dòng điện.
  4. Điện từ trường xuất hiện ở chỗ có điện trường hoặc có từ trường biến thiên.

Câu 8: Khi một điện tích điểm dao động, xung quanh điện tích sẽ tồn tại

  1. điện từ trường.                                        B. trường hấp dẫn.
  2. điện trường.                                             D. từ trường.

Câu 9: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra

  1. điện trường xoáy.                                       B. từ trường xoáy.
  2. điện trường và từ trường biến thiên.          D. một dòng điện.

Câu 10: Khi cho dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn có

  1. điện trường.                                      B. trường hấp dẫn.
  2. từ trường.                                          D. điện từ trường.

 

 

BÀI 22: SÓNG ĐIỆN TỪ

  1. Sóng điện từ
  2. Sóng điện từ là gì?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. Nguồn phát sóng điện từ:

Nguồn phát sóng điện từ (còn gọi là chấn tử) ……………………….………….., có thể là ……………………………. tạo ra ………………………………….. hoặc …………………………… (tia lửa điện, dây dẫn điện xoay chiều, cầu dao đóng ngắt mạch điện…).

  1. 3.Đặc điểm của sóng điện từ
  2. Sóng điện từ lan truyền được trong…………………………………………………………………………………………..

Trong chân không: …………………………………………………………………………………………………………………………

Trong điện môi: ……………………………………………………………………………………………………………………………..

vK …. vL …. vR

Bước sóng điện từ: ………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Sóng điện từ là…………………………………………………………………………………………………………………………

(Hình vẽ biểu diễn )

  1. Trong sóng điện từ thì dao động của ………………….. và của …………………. tại một điểm luôn luôn ……………………………. với nhau.
  2. Sóng điện từ có thể……………………………………………………………………………………………………………………..
  3. Sóng điện từ………………………………………………………………………………………………………………………………
  4. Sóng điện từ có bước sóng từ vài m®vài km được dùng trong ………………………………………… gọi là ………………………
  5. Sự truyền sóng vô tuyến trong khí quyển
  6. Tầng điện li :

Tầng điện li là ………………………………, trong đó các phân tử khí đã bị …………….. rất mạnh dưới tác dụng của các tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt trời.

Tầng điện li kéo dài từ độ cao khoảng …………. đến độ cao khoảng ………………….

  1. Sự truyền sóng vô tuyến trong khí quyển
  2. Sóng dài

Sóng dài là sóng điện từ có tần số trong khoảng từ …………………………, bước sóng …………………

Được dùng để ………………………………., và ít được dùng để ………………………………………, vì năng lượng của chúng ………………….., ……………………………….

  1. Sóng trung

Sóng trung là sóng điện từ có tần số trong khoảng từ …………………………, bước sóng trong khoảng ……………………………………

Các sóng trung truyền ……………………………… Ban ngày chúng bị tầng điện li …………………, nên ………………………………. Ban đêm, tầng điện li ……………….. các sóng trung nên chúng …………………………….. Vì vậy ban đêm nghe đài bằng sóng trung ……………….. ban ngày.

  1. Sóng ngắn

Sóng ngắn là sóng điện từ có tần số trong khoảng từ ………………………………, bước sóng trong khoảng ……………………………….

Các sóng ngắn có năng lượng …………………….. sóng trung. Chúng ………………………………. trên tầng điện li, cũng như trên mặt đất và mặt nước biển (giống như sóng ánh sáng) nên được dùng trong ……………………………………………………………….

  1. Sóng cực ngắn (vi sóng)

Sóng cực ngắn là sóng điện từ có tần số trong khoảng từ ………………………………., bước sóng trong khoảng …………………………………

Các sóng cực ngắn có năng lượng ………………., …………………. tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ, có khả năng truyền đi ………………………….., và được dùng trong …………………………………….

III. Củng cố

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ ?

  1. là sóng ngang                                                     B. truyền được trong chân không
  2. mang năng lượng                                               D. bị nhiễu xạ khi gặp vật cản

Câu 2: Chọn phát biểu đúng.

  1. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm phaso với dao động của từ trường
  2. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường trễ phaso với dao động của từ trường
  3. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường trễ phaso với dao động của từ trường
  4. Trong sóng điện từ, tại mỗi điểm dao động của điện trường luôn cùng pha với dao động của từ trường

Câu 3: Nhiều khi ngồi trong nhà không thể dùng được điện thoại di động vì không có sóng. Nhà đó chắc chắn phải là

  1. nhà sàn                          B. nhà lá                       C. nhà gạch                            D. nhà bê tông

 

BÀI 23: NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN

  1. Nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
  2. Phải dùng các sóng…………………………………………………………………………………………………………………….

– Những sóng vô tuyến dùng để tải các thông tin gọi là các ………………………………………………………………..

  1. Phải …………………………… các sóng mang.

– Dùng …………………… để ………………………….. thành ……………………………………………………….. .

– Dùng mạch …………………… để ………………… sóng …………………. với ………………………

  1. Ở nơi thu, dùng ……………………………… để ………. sóng ……………………… ra khỏi ………..

……………………………………………

  1. Khi tín hiệu thu được có cường độ nhỏ, ta phải………………………………………………………………………………
  2. Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản

(1): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….

(2): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….

(3): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….

(4): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….

(5): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….

III. Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản

(1): ……………………….: là 1 khung dao động hở, nó thu được nhiều sóng, có tụ C ……………….. Nhờ sự ………………………. với …………………………………. ta thu được sóng điện từ có  f = f0

Bước sóng mà mạch cộng hưởng: ……………………………………………………………………………………………………

(2): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….

(3): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….

(4): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….

(5): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….

III. Củng cố

Câu 1: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến ?

  1. Máy thu thanh                                                   B. Chiếc điện thoại di động
  2. Máy thu hình                                                      D. Cái điều khiển tivi

Câu 2: Chọn câu đúng. Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường

  1. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.
  2. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.
  3. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến
  4. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến

Câu 3: Biến điệu sóng điện từ là

  1. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ
  2. trộn sóng điện từ tấn số âm với sóng điện từ có tần số cao
  3. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên
  4. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

Câu 4: Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin ?

  1. Nói chuyện bằng điện thoại để bàn            B. Xem truyền hình cáp
  2. Điều khiển tivi từ xa                                  D. Xem truyền hình cáp

Câu 5: Chọn câu đúng. Trong việc truyền thanh vô tuyến trên những khoảng cách hàng nghìn km, người ta thường dùng các sóng vô tuyến có bước sóng vào cỡ

  1. vài mét                          B. vài chục mét            C. vài trăm mét                      D. vài nghìn mét

Câu 6: Chọn câu đúng. Trong việc truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có tần số vào khoảng

  1. vài kHz                         B. vài chục Mhz           C. vài Mhz                             D. vài nghìn Mhz

Câu 7: Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?

  1. Mạch phát sóng điện từ                                                                                    B. Mạch biến điệu
  2. Mạch tách sóng                                                  D. Mạch khuếch đại

Câu 8: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?

  1. Mạch thu sóng điện từ                                       B. Mạch biến điệu
  2. Mạch tách sóng                                                  D. Mạch khuếch đại

Câu 9: Sóng điện từ được áp dụng trong tiếp vận sóng qua vệ tinh thuộc loại

  1. sóng dài.                       B. sóng trung.                   C. sóng ngắn.                       D. sóng cực ngắn.

Câu 10: Nguyên tắc chọn sóng của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến dựa trên

  1. hiện tượng lan truyền sóng điện từ.                          B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
  2. hiện tượng cộng hưởng. D. cả 3 hiện tượng trên.

Câu 11: Để mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến có thể thu được dải tần rộng thì

  1. công suất mạch phải nhỏ.                                         B. phạm vi biến thiên của điện dung C phải rộng.
  2. dòng điện qua ăngten phải lớn.                                 D. điện trở mạch phải lớn.

Câu 12: Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng

  1. giao thoa sóng.           B. sóng dừng. C. cộng hưởng điện.   D. phản xạ sóng.

 

 

TỰ LUẬN

Bài 1 : Mạch chọn sóng của 1 máy thu gồm 1 tụ điện có điện dung C =(pF) và 1 cuộn dây có độ tự cảm L = 17,6.(H). Các dây nối có độ tự cảm và điện dung không đáng kể.

a/ Mạch nói trên có thể bắt được sóng có bước sóng và tần số bằng bao nhiêu.

b/ Để bắt được sóng 25m thì tụ điện phải có điện dung bao nhiêu?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 2: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm 1 tụ điện  C=200 (PF) và cuộn cảm L=8,8(H). Mạch trên có thể bắt được sóng có bước sóng bằng bao nhiêu? Sóng đó thuộc loại dải sóng vô tuyến nào? Tính tần số tương ứng .

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….